Bỏ qua tới nội dung chính

desk

danh từ preA1
US/ˈdɛsk/

bàn học

a table for study work

Ví dụ

  • Sit at your desk.Hãy ngồi vào bàn học.
  • My desk is new.Bàn học của mình còn mới.

Cụm từ hay gặp

  • school desk
  • at the desk

Lỗi hay gặp

'Desk' là bàn học có ngăn, khác 'table'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.