Bỏ qua tới nội dung chính

bed

danh từ preA1
US/ˈbɛd/

cái giường

furniture you sleep on

Ví dụ

  • The bed is soft.Chiếc giường rất êm.
  • My cat is on the bed.Mèo của mình ở trên giường.

Cụm từ hay gặp

  • on the bed
  • big bed
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.