Bỏ qua tới nội dung chính

clock

danh từ preA1
US/ˈklɑk/

đồng hồ treo tường, để bàn

a thing that tells time

Ví dụ

  • Look at the wall clock.Hãy nhìn vào đồng hồ treo tường kìa.
  • The clock is round.Đồng hồ hình tròn.

Cụm từ hay gặp

  • alarm clock
  • wall clock

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm clock với watch (đồng hồ đeo tay).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.