Bỏ qua tới nội dung chính

bin

danh từ A1
US/ˈbɪn/

thùng rác

a container for putting waste into

Ví dụ

  • There is a recycling bin near the school gate.Có một thùng tái chế ở gần cổng trường.
  • Please drop that bottle into the bin.Làm ơn hãy thả cái chai đó vào thùng rác.

Cụm từ hay gặp

  • rubbish bin
  • recycling bin

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật