Bỏ qua tới nội dung chính

bulb

danh từ A2
US/ˈbʌlb/

bóng đèn

the glass part of an electric light that shines

Ví dụ

  • We bought low-energy bulbs for all rooms.Chúng tôi đã mua bóng đèn tiết kiệm năng lượng cho tất cả các phòng.
  • That light bulb is broken, so please change it.Bóng đèn kia bị hỏng rồi, hãy thay nó đi.

Cụm từ hay gặp

  • light bulb
  • low-energy bulb

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật