Bỏ qua tới nội dung chính

bottle

danh từ A1
US/ˈbɑtəl/

chai, lọ

a glass or plastic container with a narrow neck

Ví dụ

  • Minh brings a water bottle from home every day.Minh mang theo một chai nước từ nhà mỗi ngày.
  • Do not throw that plastic bottle onto the street.Đừng ném cái chai nhựa đó ra đường phố.

Cụm từ hay gặp

  • plastic bottle
  • water bottle

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật