Bỏ qua tới nội dung chính

city

danh từ A1
US/ˈsɪti/

thành phố

a very large town with many buildings and people

Ví dụ

  • Da Nang is a big city by the sea.Đà Nẵng là một thành phố lớn bên bờ biển.
  • Life in the city is very busy.Cuộc sống ở thành phố rất bận rộn.

Cụm từ hay gặp

  • big city
  • city centre
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.