Bỏ qua tới nội dung chính

bus station

danh từ A1
US/ˈbʌs ˈsteɪʃən/

bến xe buýt

a place where many buses start and end trips

Ví dụ

  • Nam waits for his father at the bus station.Nam đợi bố ở bến xe buýt.
  • The bus station is near the central market.Bến xe buýt nằm gần chợ trung tâm.

Cụm từ hay gặp

  • central bus station
  • arrive at the bus station

Lỗi hay gặp

Nhầm 'bus stop' (điểm dừng đỗ nhỏ) với 'bus station' (bến xe lớn).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.