Bỏ qua tới nội dung chính

building

danh từ A1
US/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

a structure with walls and a roof

Ví dụ

  • That tall building is a modern hotel.Tòa nhà cao kia là một khách sạn hiện đại.
  • There are many old buildings on this street.Có nhiều tòa nhà cũ trên con phố này.

Cụm từ hay gặp

  • tall building
  • old building

Họ từ

  • build (verb)
  • builder (noun)

Lỗi hay gặp

Quên thêm số nhiều 'buildings' khi nói nhiều tòa nhà.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.