Bỏ qua tới nội dung chính

cup

danh từ preA1
US/ˈkʌp/

cái cốc, cái tách

a small container for drinks

Ví dụ

  • Drink from this cup.Uống từ cái cốc này.
  • The cup is blue.Cái cốc màu xanh dương.

Cụm từ hay gặp

  • a cup of tea
  • clean cup
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.