Bỏ qua tới nội dung chính

apple

danh từ preA1
US/ˈæpəl/

quả táo

a round red or green fruit

Ví dụ

  • It is an apple.Đó là một quả táo.
  • I eat an apple.Con ăn một quả táo.

Cụm từ hay gặp

  • red apple
  • green apple

Lỗi hay gặp

Dùng an apple thay vì a apple.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.