Bỏ qua tới nội dung chính

banana

danh từ preA1
US/bəˈnænə/

quả chuối

a long yellow fruit

Ví dụ

  • See the yellow banana.Nhìn quả chuối vàng kìa.
  • I eat a banana.Con ăn một quả chuối.

Cụm từ hay gặp

  • yellow banana
  • eat a banana
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.