Bỏ qua tới nội dung chính

bowl

danh từ preA1
US/ˈboʊl/

cái bát, cái tô

a round deep dish for food

Ví dụ

  • Pass me that bowl.Đưa cho mình cái bát đó.
  • The bowl is full.Cái bát đã đầy.

Cụm từ hay gặp

  • soup bowl
  • rice bowl
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.