Bỏ qua tới nội dung chính

diet

danh từ A2
US/ˈdaɪət/

chế độ ăn uống

food and drink that a person usually eats

Ví dụ

  • A balanced diet helps you stay fit.Chế độ ăn cân đối giúp bạn giữ dáng tốt.
  • Minh changed his diet to include more fruits.Minh đã đổi chế độ ăn để bổ sung nhiều trái cây hơn.

Cụm từ hay gặp

  • balanced diet
  • healthy diet

Họ từ

  • dietary (adj)

Lỗi hay gặp

Diet là chế độ ăn nói chung, không chỉ mang nghĩa ăn kiêng giảm cân.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.