Bỏ qua tới nội dung chính

healthy

tính từ A2
US/ˈhɛlθi/

khoẻ mạnh, lành mạnh

having good health and not sick

Ví dụ

  • Fresh vegetables are good for a healthy life.Rau tươi rất tốt cho một cuộc sống khoẻ mạnh.
  • Nam looks very healthy because he exercises daily.Nam trông rất khoẻ khoắn vì cậu ấy tập thể dục mỗi ngày.

Cụm từ hay gặp

  • healthy diet
  • healthy lifestyle

Họ từ

  • health (noun)
  • healthily (adv)

Lỗi hay gặp

Hay nhầm lẫn giữa tính từ healthy và danh từ health.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.