Bỏ qua tới nội dung chính

helper

danh từ A2
US/ˈhɛlpər/

người giúp việc, trợ thủ

someone or something that gives help

Ví dụ

  • A robot helper will clean our floors.Một robot trợ giúp sẽ quét dọn sàn nhà của chúng tôi.
  • Tom is a good helper in the kitchen.Tom là một người phụ bếp rất giỏi.

Cụm từ hay gặp

  • robot helper
  • useful helper

Họ từ

  • help (verb)
  • helpful (adj)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật