Bỏ qua tới nội dung chính

homework

danh từ A1
US/ˈhoʊmˌwɜrk/

bài tập về nhà

school work done at home

Ví dụ

  • Minh does his English homework every evening.Minh làm bài tập tiếng Anh về nhà mỗi tối.
  • We have a lot of maths homework.Chúng tôi có rất nhiều bài tập toán về nhà.

Cụm từ hay gặp

  • do homework
  • finish homework

Lỗi hay gặp

'Homework' là danh từ không đếm được, không dùng 'homeworks' hay 'a homework'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.