Bỏ qua tới nội dung chính

break

danh từ A1
US/ˈbreɪk/

giờ giải lao, giờ ra chơi

a short rest between lessons or work

Ví dụ

  • We play badminton during the morning break.Chúng tôi chơi cầu lông trong giờ ra chơi buổi sáng.
  • Let us take a short break now.Bây giờ chúng ta hãy nghỉ giải lao một lát nhé.

Cụm từ hay gặp

  • lunch break
  • take a break

Họ từ

  • break (verb)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.