Bỏ qua tới nội dung chính

house

danh từ preA1
US/ˈhaʊs/

ngôi nhà

a building where people live

Ví dụ

  • This is my house.Đây là nhà của mình.
  • My house is big.Nhà mình to.

Cụm từ hay gặp

  • big house
  • new house

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm 'house' (tòa nhà) với 'home' (tổ ấm, gia đình).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.