Bỏ qua tới nội dung chính

iron

động từ A2
US/ˈaɪərn/

là, ủi (quần áo)

to make clothes smooth using heat

Ví dụ

  • A smart machine will iron my shirts.Một cỗ máy thông minh sẽ ủi áo sơ mi cho tôi.
  • Lan irons her uniform every Sunday afternoon.Lan ủi đồng phục vào mỗi chiều Chủ nhật.

Cụm từ hay gặp

  • iron clothes
  • iron shirts

Họ từ

  • iron (noun)

Lỗi hay gặp

'Iron' vừa là động từ (ủi), vừa là danh từ (bàn ủi).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật