iron
động từ A2
US/ˈaɪərn/
là, ủi (quần áo)
to make clothes smooth using heat
là, ủi (quần áo)
to make clothes smooth using heat
'Iron' vừa là động từ (ủi), vừa là danh từ (bàn ủi).
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật