Bỏ qua tới nội dung chính

cook

động từ preA1
US/ˈkʊk/

nấu ăn

to make food hot to eat

Ví dụ

  • Dad cooks fish.Bố nấu cá.
  • I can cook eggs.Con có thể nấu trứng.

Cụm từ hay gặp

  • cook food

Lỗi hay gặp

Cooker là cái nồi hoặc bếp, không phải người nấu.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật