Bỏ qua tới nội dung chính

junk food

danh từ A2
US/ˈdʒʌŋk ˈfud/

đồ ăn vặt không lành mạnh

food with high calories but low nutritional value

Ví dụ

  • Minh decided to stop eating junk food.Minh quyết định ngừng ăn vặt không lành mạnh.
  • Too much junk food harms your teeth and skin.Quá nhiều đồ ăn vặt gây hại cho răng và da.

Cụm từ hay gặp

  • avoid junk food
  • craving for junk food

Lỗi hay gặp

Là danh từ không đếm được, không dùng 'junk foods'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.