danh từ
A2
/ˈlaɪfˌstaɪl/
way a person or group lives
- Walking to school supports an active lifestyle.Đi bộ đến trường ủng hộ lối sống năng động.
- They try to build a healthy lifestyle.Họ cố gắng xây dựng một lối sống lành mạnh.
- healthy lifestyle
- modern lifestyle
Viết liền một từ, không viết tách "life style".
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.