tính từ
A1
/ˈmɑdərn/
belonging to the present time; not old
- Our town now has a very modern shopping mall.Thị trấn của chúng tôi nay có một trung tâm mua sắm rất hiện đại.
- They live in a modern apartment near school.Họ sống trong một căn hộ hiện đại gần trường học.
- modern building
- modern city
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.