Bỏ qua tới nội dung chính

monument

danh từ A2
US/ˈmɑnjumənt/

đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm

structure built to remind people of famous event

Ví dụ

  • Washington DC has many historical monuments.Thủ đô Washington có rất nhiều đài tưởng niệm lịch sử.
  • We took a photo near the monument.Chúng tôi đã chụp ảnh gần tượng đài.

Cụm từ hay gặp

  • historic monument
  • famous monument

Lỗi hay gặp

Không nhầm 'monument' (đài kỷ niệm) với 'statue' (bức tượng nói chung).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.