Bỏ qua tới nội dung chính

noisy

tính từ A1
US/ˈnɔɪzi/

ồn ào, náo nhiệt

making a lot of loud or unpleasant sounds

Ví dụ

  • This street is too noisy during rush hour.Con phố này quá ồn ào vào giờ cao điểm.
  • I cannot sleep because the market is noisy.Tôi không ngủ được vì khu chợ quá ồn ào.

Cụm từ hay gặp

  • noisy street
  • noisy place

Họ từ

  • noise (noun)
  • noisily (adv)

Lỗi hay gặp

Nhầm tính từ noisy với danh từ noise.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.