Bỏ qua tới nội dung chính

ocean

danh từ A2
US/ˈoʊʃən/

đại dương

a very large area of sea

Ví dụ

  • Some future houses may sit under the ocean.Một số ngôi nhà tương lai có thể nằm dưới đại dương.
  • We can see the ocean from our balcony.Chúng tôi có thể nhìn thấy đại dương từ ban công.

Cụm từ hay gặp

  • under the ocean
  • blue ocean

Họ từ

  • oceanic (adj)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật