tính từ
A2
/ˈpisfəl/
quiet and calm without worry or excitement
- My grandparents enjoy living in a peaceful village.Ông bà tôi thích sống ở một ngôi làng yên bình.
- The lake looks very peaceful in the morning.Hồ nước trông rất thanh bình vào buổi sáng.
- peaceful place
- peaceful life
- peace (noun)
- peacefully (adv)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.