Bỏ qua tới nội dung chính

pollution

danh từ A2
US/pəˈluʃən/

sự ô nhiễm

harmful substances that damage air, water, or land

Ví dụ

  • Air pollution causes health problems for many city children.Ô nhiễm không khí gây ra vấn đề sức khỏe cho nhiều trẻ em thành phố.
  • We must find ways to stop water pollution.Chúng ta phải tìm cách ngăn chặn sự ô nhiễm nguồn nước.

Cụm từ hay gặp

  • air pollution
  • water pollution

Họ từ

  • pollute (verb)
  • polluted (adj)

Lỗi hay gặp

Là danh từ không đếm được, không dùng mạo từ 'a' hay thêm 's'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật