Bỏ qua tới nội dung chính

reduce

động từ A2
US/rəˈdus/

giảm bớt, làm giảm

to make something smaller in size or amount

Ví dụ

  • We can reduce plastic waste by carrying our own bags.Chúng ta có thể giảm rác thải nhựa bằng cách tự mang túi.
  • Turn off lights to reduce the electricity bill.Tắt đèn để giảm tiền điện.

Cụm từ hay gặp

  • reduce waste
  • reduce pollution

Họ từ

  • reduction (noun)

Lỗi hay gặp

Thường quên rằng reduce đi trực tiếp với danh từ, không cần giới từ sau nó.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật