Bỏ qua tới nội dung chính

rest

động từ A2
US/ˈrɛst/

nghỉ ngơi

stop work to become fresh again

Ví dụ

  • Sit down and rest for a few minutes.Ngồi xuống và nghỉ ngơi một vài phút đi.
  • The doctor told him to rest at home.Bác sĩ khuyên cậu ấy nên nghỉ ngơi tại nhà.

Cụm từ hay gặp

  • rest well
  • need to rest

Họ từ

  • rest (noun)
  • restful (adj)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.