động từ
A2
/ˈrɛst/
stop work to become fresh again
- Sit down and rest for a few minutes.Ngồi xuống và nghỉ ngơi một vài phút đi.
- The doctor told him to rest at home.Bác sĩ khuyên cậu ấy nên nghỉ ngơi tại nhà.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.