Bỏ qua tới nội dung chính

reuse

động từ A2
US/riˈjus/

tái sử dụng

to use something again instead of throwing it away

Ví dụ

  • My sister reuses glass jars to store small items.Chị tôi tái sử dụng các lọ thủy tinh để đựng đồ nhỏ.
  • Try to reuse paper boxes for school projects.Hãy cố gắng dùng lại các hộp giấy cho dự án ở trường.

Cụm từ hay gặp

  • reuse bottles
  • reuse plastic bags

Họ từ

  • reusable (adj)

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm reuse (dùng lại nguyên dạng) với recycle (xử lý chế biến thành món mới).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật