Bỏ qua tới nội dung chính

rubbish

danh từ A2
US/ˈrʌbɪʃ/

rác

things that you do not want and throw away

Ví dụ

  • People avoid throwing rubbish out on the first day of Tet.Mọi người tránh vứt rác ra ngoài vào ngày đầu Tết.
  • Minh puts the rubbish into the bin outside.Minh bỏ rác vào thùng rác bên ngoài.

Cụm từ hay gặp

  • throw rubbish
  • rubbish bin

Lỗi hay gặp

Danh từ không đếm được trong Anh-Anh, không dùng 'a rubbish' hay 'rubbishes'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật