Bỏ qua tới nội dung chính

save

động từ A1
US/ˈseɪv/

tiết kiệm, bảo vệ

to stop using something unnecessarily or keep someone safe

Ví dụ

  • Turn off taps to save clean water.Hãy khóa vòi nước để tiết kiệm nước sạch.
  • Green habits can save money for your family.Những thói quen xanh có thể tiết kiệm tiền cho gia đình bạn.

Cụm từ hay gặp

  • save water
  • save energy

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật