Bỏ qua tới nội dung chính

skyscraper

danh từ A2
US/ˈskaɪˌskreɪpər/

tòa nhà chọc trời

a very tall modern city building

Ví dụ

  • There is a tall skyscraper near my school.Có một tòa nhà chọc trời cao gần trường của tôi.
  • People will live inside giant skyscrapers.Mọi người sẽ sống bên trong những tòa nhà chọc trời khổng lồ.

Cụm từ hay gặp

  • tall skyscraper
  • modern skyscraper

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật