Bỏ qua tới nội dung chính

smart

tính từ A1
US/ˈsmɑrt/

gọn gàng, sáng sủa, thông minh

clean, tidy and well-dressed, or intelligent

Ví dụ

  • Nam looks very smart in his uniform.Nam trông rất bảnh bao trong bộ đồng phục.
  • She is a smart student in our class.Bạn ấy là một học sinh thông minh trong lớp chúng tôi.

Cụm từ hay gặp

  • look smart
  • smart student

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật