Bỏ qua tới nội dung chính

solar panel

danh từ A2
US/ˈsoʊlər ˈpænəl/

tấm pin mặt trời

a board that changes sunlight into electricity

Ví dụ

  • They put solar panels on the roof yesterday.Họ đã lắp các tấm pin mặt trời trên mái nhà hôm qua.
  • Solar panels collect energy on bright days.Các tấm pin mặt trời thu năng lượng vào những ngày nắng.

Cụm từ hay gặp

  • install solar panels
  • roof solar panel

Lỗi hay gặp

Thường dùng dạng số nhiều 'solar panels' do lắp theo hệ thống.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật