Bỏ qua tới nội dung chính

space

danh từ A2
US/ˈspeɪs/

vũ trụ, không gian

the area beyond Earth where stars exist

Ví dụ

  • Will people build houses in space?Liệu con người sẽ xây nhà ngoài vũ trụ chứ?
  • The astronaut travelled through space for months.Phi hành gia đã du hành trong không gian nhiều tháng.

Cụm từ hay gặp

  • in space
  • outer space

Họ từ

  • spacious (adj)

Lỗi hay gặp

Khi chỉ 'vũ trụ', dùng 'in space', không dùng mạo từ 'the'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật