Bỏ qua tới nội dung chính

square

danh từ A2
US/ˈskwɛr/

quảng trường

open flat area in a town with buildings around it

Ví dụ

  • People gather at the town square every evening.Mọi người tụ tập ở quảng trường thị trấn mỗi buổi tối.
  • The central square has many tall trees.Quảng trường trung tâm có nhiều cây cao.

Cụm từ hay gặp

  • town square
  • central square
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.