Bỏ qua tới nội dung chính

suburb

danh từ A2
US/ˈsʌbərb/

ngoại ô

an outer area of a town or city where people live

Ví dụ

  • Lan lives in a quiet suburb of Da Nang.Lan sống ở một vùng ngoại ô yên bình của Đà Nẵng.
  • Houses in the suburb are often large.Nhà cửa ở ngoại ô thường rộng lớn.

Cụm từ hay gặp

  • in the suburbs
  • quiet suburb

Họ từ

  • suburban (adj)

Lỗi hay gặp

Cần dùng giới từ 'in' khi nói 'in the suburbs', tránh dùng 'at'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật