Bỏ qua tới nội dung chính

sugar

danh từ A1
US/ˈʃʊɡər/

đường ăn

sweet substance added to food and drinks

Ví dụ

  • Do not put much sugar in tea.Đừng cho nhiều đường vào trà.
  • This drink has too much sugar.Đồ uống này có quá nhiều đường.

Cụm từ hay gặp

  • add sugar
  • much sugar

Họ từ

  • sugary (adjective)

Lỗi hay gặp

Dùng many thay vì much với sugar.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.