Bỏ qua tới nội dung chính

theatre

danh từ A2
US/ˈθiətər/

nhà hát

a building where you watch plays or shows

Ví dụ

  • They are watching a play at the theatre.Họ đang xem một vở kịch ở nhà hát.
  • The city theatre is near my school.Nhà hát thành phố nằm gần trường tôi.

Cụm từ hay gặp

  • go to the theatre
  • city theatre

Họ từ

  • theatrical (adj)

Lỗi hay gặp

Nhầm 'theatre' (nhà hát kịch) với 'cinema' (rạp chiếu phim).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.