Bỏ qua tới nội dung chính

timetable

danh từ A2
US/ˈtaɪmˌteɪbəl/

thời khóa biểu, lịch trình

a list of times when things happen

Ví dụ

  • Check your timetable for today's classes.Hãy xem thời khóa biểu cho các tiết học hôm nay.
  • Our school timetable changes this week.Thời khóa biểu trường chúng tôi thay đổi tuần này.

Cụm từ hay gặp

  • school timetable
  • check the timetable
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.