tính từ
A2
/ˈtaɪərd/
needing rest or sleep
- I feel tired after the long run.Tôi cảm thấy mệt mỏi sau chặng chạy dài.
- Go to bed early if you are tired.Hãy đi ngủ sớm nếu bạn thấy mệt.
- tiring (adj)
- tiredness (noun)
Dùng tired miêu tả cảm giác của người, không dùng tiring.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.