danh từ
A1
/ˈtaʊn/
a place with houses and shops, smaller than city
- Lan lives in a small town near the mountains.Lan sống ở một thị trấn nhỏ gần núi.
- Our town has a new library.Thị trấn của chúng tôi có một thư viện mới.
Hay nhầm 'town' (thị trấn) với 'city' (thành phố lớn).
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.