Bỏ qua tới nội dung chính

turn

động từ A1
US/ˈtɜrn/

rẽ, quẹo

change direction while moving

Ví dụ

  • Turn right at the bookstore to find Nam.Rẽ phải ở hiệu sách để tìm thấy Nam.
  • Do not turn left into that one-way street.Đừng rẽ trái vào con đường một chiều đó.

Cụm từ hay gặp

  • turn left
  • turn right

Họ từ

  • turn (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật