Bỏ qua tới nội dung chính

villa

danh từ A2
US/ˈvɪlə/

biệt thự

a large house with a garden

Ví dụ

  • They own a beautiful seaside villa.Họ sở hữu một căn biệt thự ven biển tuyệt đẹp.
  • Our family stayed at a quiet villa last summer.Gia đình tôi đã nghỉ tại một biệt thự yên tĩnh hè năm ngoái.

Cụm từ hay gặp

  • luxury villa
  • seaside villa

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật