Từ vựng Unit 7: Thời khoá biểu của chúng mình
17 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.
-
timetable danh từ thời khóa biểu, lịch trìnhUS/ˈtaɪmˌteɪbəl/Check your timetable for today's classes. Hãy xem thời khóa biểu cho các tiết học hôm nay.
-
subject danh từ môn họcUS/səbˈdʒɛkt/English is my favourite school subject. Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi.
-
Maths danh từ môn ToánUS/ˈmæθs/We study numbers in our Maths class. Chúng mình học các con số trong giờ Toán.
-
English danh từ môn Tiếng AnhUS/ˈɪŋɡlɪʃ/I speak English with my teacher. Tớ nói tiếng Anh với giáo viên của tớ.
-
Science danh từ môn Khoa họcUS/ˈsaɪəns/We learn about plants in Science. Chúng mình học về cây cối trong môn Khoa học.
-
music danh từ âm nhạcUS/ˈmjuzɪk/Listen to music. Hãy nghe nhạc.
-
Art danh từ môn Mĩ thuậtUS/ˈɑrt/I draw pictures in Art class. Tớ vẽ tranh trong giờ Mĩ thuật.
-
Vietnamese danh từ môn Tiếng ViệtUS/viˌɛtnɑˈmis/I read good stories in Vietnamese class. Tớ đọc những câu chuyện hay trong giờ Tiếng Việt.
-
History danh từ môn Lịch sửUS/ˈhɪstəri/We learn about old kings in History. Chúng mình học về các vị vua thời xưa trong môn Lịch sử.
-
Monday danh từ thứ HaiUS/ˈmʌndi/I have English on Monday. Tôi có môn tiếng Anh vào thứ Hai.
-
Tuesday danh từ thứ BaUS/ˈtuzdi/She plays chess on Tuesday. Cô ấy chơi cờ vua vào thứ Ba.
-
Wednesday danh từ thứ TưUS/ˈwɛnzdi/I go swimming on Wednesday. Tôi đi bơi vào thứ Tư.
-
Thursday danh từ thứ NămUS/ˈθɜrzˌdeɪ/Nam draws pictures on Thursday. Nam vẽ tranh vào thứ Năm.
-
Friday danh từ thứ SáuUS/ˈfraɪdi/We clean our classroom on Friday. Chúng tôi dọn lớp học vào thứ Sáu.
-
lesson danh từ tiết học, bài họcUS/ˈlɛsən/Our English lesson starts at eight. Tiết tiếng Anh của chúng mình bắt đầu lúc tám giờ.
-
today danh từ hôm nayUS/təˈdeɪ/What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?
-
favourite tính từ được yêu thích nhấtUS/ˈfeɪvərɪt/Music is my favourite subject at school. Âm nhạc là môn học yêu thích nhất của tớ ở trường.
Lỗi thường gặp
- Maths: Cần viết hoa chữ cái đầu khi chỉ môn học.
- English: Luôn luôn viết hoa chữ cái đầu E.
- music: Sau listen luôn phải có giới từ to trước music.
- Vietnamese: Luôn viết hoa chữ V đầu tiên.
- Monday: Dùng sai giới từ: nói 'in Monday' thay vì 'on Monday'.
- Wednesday: Hay viết sai chính tả, bỏ sót chữ 'd' trong Wednesday.
- Thursday: Hay nhầm lẫn giữa Tuesday (thứ Ba) và Thursday (thứ Năm).
- today: Thêm giới từ không cần thiết, ví dụ nói 'on today'.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.