Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Từ vựng Unit 7: Hoạt động yêu thích ở trường

18 từ có phiên âm, nghe phát âm và câu ví dụ.

  • break time danh từ giờ ra chơi
    US/ˈbreɪk ˈtaɪm/
    Children play football during break time. Trẻ em chơi bóng đá trong giờ ra chơi.
  • badminton danh từ môn cầu lông
    US/ˈbædˌmɪntən/
    Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • chess danh từ cờ vua
    US/ˈtʃɛs/
    I play chess with my friend. Mình chơi cờ vua với bạn của mình.
  • football danh từ môn bóng đá
    US/ˈfʊtˌbɔl/
    Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
  • basketball danh từ môn bóng rổ
    US/ˈbæskətˌbɔl/
    Tom plays basketball well. Tom chơi bóng rổ giỏi.
  • table tennis danh từ môn bóng bàn
    US/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/
    Nam is very good at table tennis. Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
  • hide-and-seek danh từ trò chơi trốn tìm
    US/ˈhaɪd ənd ˈsik/
    We play hide-and-seek. Chúng mình chơi trốn tìm.
  • skip động từ nhảy dây
    US/ˈskɪp/
    Lan and Hoa skip. Lan và Hoa nhảy dây.
  • chat động từ nói chuyện, tán gẫu
    US/ˈtʃæt/
    Girls chat with friends. Các bạn nữ trò chuyện với bạn bè.
  • draw động từ vẽ (bằng bút)
    US/ˈdrɔ/
    Minh can draw cats. Minh biết vẽ mèo.
  • sing động từ hát
    US/ˈsɪŋ/
    I like to sing. Mình thích hát.
  • dance động từ nhảy múa
    US/ˈdæns/
    They dance together. Họ nhảy múa cùng nhau.
  • playground danh từ sân chơi
    US/ˈpleɪˌɡraʊnd/
    Pupils run around the playground during break time. Học sinh chạy quanh sân chơi trong giờ ra chơi.
  • schoolyard danh từ sân trường
    US/ˈskulˌjɑrd/
    Our schoolyard is large. Sân trường của chúng mình rộng.
  • gym danh từ phòng tập thể dục
    US/ˈdʒɪm/
    Students do physical exercise in the school gym. Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
  • favourite tính từ được yêu thích nhất
    US/ˈfeɪvərɪt/
    Music is my favourite subject at school. Âm nhạc là môn học yêu thích nhất của tớ ở trường.
  • exercise động từ tập thể dục
    US/ˈɛksərˌsaɪz/
    We should exercise thirty minutes every day. Chúng ta nên tập thể dục ba mươi phút mỗi ngày.
  • classmate danh từ bạn cùng lớp
    US/ˈklæˌsmeɪt/
    Lan talks happily with her new classmates. Lan vui vẻ nói chuyện với các bạn cùng lớp mới.

Lỗi thường gặp

  • badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
  • chess: Dùng sai mạo từ: nói 'play the chess' thay vì 'play chess'.
  • table tennis: Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
  • hide-and-seek: Cần viết có các dấu gạch nối giữa các từ.
  • skip: Gấp đôi chữ 'p' khi thêm đuôi -ing: 'skipping'.
  • chat: Dùng 'chat with someone', không dùng 'chat someone'.
  • draw: Phân biệt với paint (vẽ bằng cọ màu).
  • sing: Dùng sau like cần thêm ing hoặc to (like singing).
  • dance: Tránh nhầm phát âm đuôi ce thành âm ch.
  • playground: Dùng giới từ 'in' hoặc 'on the playground' đều đúng ngữ cảnh.
  • gym: Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).