Bỏ qua tới nội dung chính

chess

danh từ A1
US/ˈtʃɛs/

cờ vua

a board game for two players

Ví dụ

  • I play chess with my friend.Mình chơi cờ vua với bạn của mình.
  • Minh plays chess at school.Minh chơi cờ vua ở trường.

Cụm từ hay gặp

  • play chess
  • chess board

Lỗi hay gặp

Dùng sai mạo từ: nói 'play the chess' thay vì 'play chess'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật